0903.243.819


thoisuzu@anvietts.vn

Hướng dẫn bảo dưỡng

TIÊU CHUẨN BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ SAMCO FELIX 29/34

NỘI DUNG BẢO DƯỠNG 

BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ 1.000 KM HAY 1 THÁNG ĐẦU TIÊN

I- NỘI DUNG BẢO DƯỠNG

Ghi chú: - I: Kiểm tra - A: Điều chỉnh - T: Siết chặt - R: Thay mới – L : Bôi trơn, bơm mỡ - C: Làm sạch - LSTC: Lực siết tiêu chuẩn - Ad: Châm thêm - (*): Chỉ khuyên áp dụng

TT

Hạng mục bảo dưỡng

Công việc

Thông số

1

Nhớt máy

R

 

2

Lọc nhớt (*)

R

 

3

Nhớt hộp số (*)

R

 

4

Nhớt cầu (*)

R

 

 

II- PHỤ TÙNG VÀ VẬT TƯ

TT

VẬT TƯ

PHỤ TÙNG

MÃ SỐ/ CẤP ĐỘ

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ

SỐ LƯỢNG

1

Nhớt máy

(4HK 1- TC)

15W-40

(CE, CF, CI)

Lít

    

10.5 chỉ thay nhớt

13.0 thay nhớt & lọc

2

Lọc nhớt

8973713340

Cái

 

1

3

Nhớt hộp số

(MYY6S)

15W-40

(CE, CF, CI)

Lít

 

3.5

4

Nhớt cầu

85W- 140 (GL5)

Lít

 

4.3

5

Mỡ bôi AP3

NO.3

Kg

 

0.5

 

 

 

 

 

 

                  

 

NỘI DUNG BẢO DƯỠNG

BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ 5.000 KM HAY 3 THÁNG

                  I. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG:

Ghi chú: - I: Kiểm tra - A: Điều chỉnh - T: Siết chặt - R: Thay mới – L : Bôi trơn, bơm mỡ - C: Làm sạch - LSTC: Lực siết tiêu chuẩn - Ad: Châm thêm - (*): Chỉ khuyên áp dụng

 

TT

Hạng mục bảo dưỡng

Công việc

Thông số

1

Các khớp trục then hoa, các đăng

I+L

 

2

Các vị trí bôi trơn

I+L

 

3

Mức nước làm mát động cơ, sự rò rỉ

I+Ad

 

4

Mức nước bình ắc quy

I+Ad

 

5

Nhớt động cơ

R

 

II- PHỤ TÙNG VÀ VẬT TƯ

TT

VẬT TƯ

PHỤ TÙNG

MÃ SỐ/ CẤP ĐỘ ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNG
1

Nhớt động cơ

(4HK1-TC)

15W-40

(CE, CF, CI)

 Lít 10.5
2 Mỡ bôi AP3

NO.3

 

Kg

 

0.5

 

 

NỘI DUNG BẢO DƯỠNG

BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ 10.000 KM HAY 6 THÁNG

I- NỘI DUNG BẢO DƯỠNG

Ghi chú: - I: Kiểm tra - A: Điều chỉnh - T: Siết chặt - R: Thay mới – L : Bôi trơn, bơm mỡ - C: Làm sạch - LSTC: Lực siết tiêu chuẩn - Ad: Châm thêm - (*): Chỉ khuyên áp dụng

TT

Hạng mục bảo dưỡng

Công việc

Thông số

1

Các vị trí bôi trơn

I+L

 

2

Dầu ly hợp, dầu thắng

I+Ad

 

3

Nhớt máy

R

 

4

Nhớt hộp số

I+Ad

 

5

Nhớt cầu sau

I+Ad

 

6

Lọc nhớt

R

 

II- PHỤ TÙNG VÀ VẬT TƯ

TT

VẬT TƯ

PHỤ TÙNG

MÃ SỐ/ CẤP ĐỘ ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNG
1

Nhớt máy

(4HK1-TC)

15W-40

(CE, CF, CI)

Lít 13.0 thay nhớt & lọc
2

Lọc nhớt

 

8973713340 Cái 1
3 Nhớt hộp số

15W-40

(CE, CF, CI)

Lít Châm thêm
4 Nhớt cầu sau

85W- 140

(GL5)

Lít Châm thêm
5

Mỡ bôi AP3

 

NO.3 Kg 0.5
6

Dầu thắng, ly hợp

 

DOT 3 Lít Châm thêm

 

NỘI DUNG BẢO DƯỠNG

BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ 15 .000 KM HAY 9 THÁNG

I- NỘI DUNG BẢO DƯỠNG

Ghi chú: - I: Kiểm tra - A: Điều chỉnh - T: Siết chặt - R: Thay mới – L : Bôi trơn, bơm mỡ - C: Làm sạch - LSTC: Lực siết tiêu chuẩn - Ad: Châm thêm - (*): Chỉ khuyên áp dụng

TT

HẠNG MỤC BẢO DƯỠNG

CÔNG VIỆC

THÔNG SỐ

1

Các vị trí bôi trơn

I + L

Theo sơ đồ

2

Nhớt động cơ

R

 

 

II- PHỤ TÙNG VÀ VẬT TƯ

TT

VẬT TƯ

 PHỤ TÙNG

MÃ SỐ/ CẤP ĐỘ ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNG
1

Nhớt động cơ

(4HK1-TC)

15W-40

(CE, CF, CI)

Lít

10.5

2

Mỡ bôi AP3

NO.3

Kg

0.5

 

NỘI DUNG BẢO DƯỠNG

BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ 20.000 KM HAY 12 THÁNG

I- NỘI DUNG BẢO DƯỠNG

Ghi chú: - I: Kiểm tra - A: Điều chỉnh - T: Siết chặt - R: Thay mới – L : Bôi trơn, bơm mỡ - C: Làm sạch - LSTC: Lực siết tiêu chuẩn - Ad: Châm thêm - (*): Chỉ khuyên áp dụng

TT

HẠNG MỤC BẢO DƯỠNG

CÔNG VIỆC

THÔNG SỐ

1

Dầu ly hợp, dầu phanh

I + Ad

 

2

Sự rò rỉ dầu của hệ thống phanh

I + Ad

 

3

Lọc nhớt

R

 

4

Lọc nhiên liệu

R

 

5

Nhớt máy

R

 

6

Nhớt hộp số

I + Ad

 

7

Nhớt cầu sau

I + Ad

 

II- PHỤ TÙNG VÀ VẬT TƯ

TT

VẬT TƯ

PHỤ TÙNG

MÃ SỐ/ CẤP ĐỘ ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNG
1

Nhớt động cơ

(4HK1-TC)

15W-40

(CE, CF, CI)

Lít 13.0
2

Lọc nhớt

 

8973713340 Cái 1
3

Lọc nhiên liệu

 

8980370110 Cái 1
4

Nhớt hộp số

(MYY6S)

15W-40

 (CE, CF, CI)

Lít 3.5
5 Nhớt cầu sau

85W- 140

(GL5)

Lít 4.3
6

Mỡ bôi AP3

 

NO.3 Kg 0.5
7

Dầu phanh, ly hợp

 

DOT 3 Lít Châm thêm


 

Hướng dẫn bảo dưỡng

Liên hệ| Tín dụng mua xe

Đơn vị thành viên: